blank

1 GB bằng bao nhiêu KB? Chứa những gì? Dùng bao lâu?

Khám phá

1 GB bằng bao nhiêu KB là một trong những thông tin được nhiều người dùng tìm kiếm. Đây là cách chuyển đổi đơn vị khá phổ biến mà bạn nên biết.

Thuật ngữ về KB, GB hay MB là gì khá quen thuộc với bạn. Tuy nhiên, có thể bạn không hiểu quá rõ về cách chuyển đổi như 1 GB bằng bao nhiêu KB. GhienCongNghe sẽ giúp bạn giải đáp thông tin này ngay bây giờ.

GB là gì? GB trong điện thoại là gì?

GB là viết tắt của từ Gigabyte. Đây là một trong những đơn vị thông tin có chức năng tính dung lượng bộ nhớ. Cụ thể là RAM, thẻ nhớ, 3G hay 4G,.. trên các thiết bị di động điện thoại hoặc máy tính,…

Advertisement

Nhờ vào GB có thể biết được thiết bị điện thoại, máy tính,… mà bạn đang sử dụng có khả năng lưu trữ được bao nhiêu dữ liệu.

GB là gì

Advertisement

Bên cạnh GB còn có các đơn vị thông tin lưu trữ phổ biến khác như KB, MB hay TB,…

GB đọc là Gigabyte (/ˌdʒiːˈbiː/).

Advertisement

1 GB bằng bao nhiêu KB?

1 GB bằng 1.048.576 KB.

Cách tính để biết 1 GB bằng bao nhiêu KB như sau:

Được biết:

  • 1 GB = 1024 MB
  • 1 MB = 1024 KB

Do đó 1 GB = 1024 MB = 1024×1024 KB = 1 048 576 KB.

1 GB bằng bao nhiêu KB

1 GB có thể lưu trữ được những gì?

Được biết, 1 GB có thể chứa được đến 277 hình ảnh. Những hình ảnh này có độ phân giải khoảng 12 MP.

Bên cạnh đó, 1 GB cũng có thể lưu trữ được nội dung số sách có độ dài ước chừng khoảng 10m khi xếp trên giá.

1 GB có thể lưu trữ được những gì

1 GB có thể sử dụng mạng bao lâu?

Khi sử dụng mạng internet, tùy vào nhiều yếu tố khác nhau mà bạn có thể tìm được câu trả lời cho câu hỏi 1 GB có thể sử dụng mạng bao lâu.

1 GB có thể sử dụng mạng bao lâu?

Tùy vào từng trường hợp, mục đích sử dụng mạng internet của bạn sẽ khiến tiêu hao data tương ứng. 

Ví dụ cụ thể:

  • Nếu bạn xem video trên YouTube, TikTok thì sẽ tốn dữ liệu hơn việc truy cập mạng xã hội Facebook, Zalo hay Instagram.
  • Nếu bạn gọi video call qua các ứng dụng sẽ tiêu tốn dữ liệu hơn khi gọi thông thường.

Theo thống kê, 1 GB có thể sử dụng được mạng như sau:

Gửi, nhận mail 10 KB/lần
Lướt Facebook 1 MB/phút
Nghe nhạc online 1 MB/phút
Chơi game 30-50 MB (đối với 1 trận game Liên quân)
Xem video 4 MB/phút

Chia ra thời lượng cụ thể:

  • 1 GB có thể xem video được khoảng 17 phút.
  • 1 GB cho phép gửi và nhận đến hơn 100 nghìn email (lưu ý không tính trường hợp đính kèm tệp).
  • 1 GB có thể lướt được 1000 trang web.
  • 1 GB có thể tải được 350 hình ảnh có độ phân giải cao.
  • 1 GB có thể hỗ trợ gọi video được 130 phút, gọi thoại trên các ứng dụng khoảng 3 nghìn phút.
  • 1 GB có thể nghe được 1000 phút các bài hát trên thiết bị điện thoại.

1 GB có thể sử dụng mạng bao lâu

4 GB dùng được bao lâu?

4 GB có thể sử dụng lên mạng:

  • Xem được video khoảng 68 phút, tương đương với hơn 1 giờ đồng hồ.
  • Cho phép gửi và nhận hơn 400 nghìn email không đính kèm tệp.
  • Có thể lướt được hơn 4000 trang web.
  • Hỗ trợ tải hơn 1200 hình ảnh có độ phân giải cao.
  • Hỗ trợ gọi video được 520 phút, gọi thoại trên các ứng dụng khoảng 1200 phút.
  • Có thể nghe được 4000 phút các bài hát được phát trên thiết bị điện thoại.

Điện thoại bao nhiêu GB là đủ?

Hiện nay trên thị trường, phổ biến ở các thiết bị điện thoại smartphone có các phiên bản bộ nhớ khác nhau. Cụ thể gồm 8, 16, 32, 64, 128, 256 GB.

Tùy mỗi phiên bản nó sẽ hỗ trợ lưu trữ dung lượng phù hợp:

  • 8 GB: Nhiều nhà sản xuất đã ngừng sản xuất thiết bị điện thoại có bộ nhớ 8GB.
  • 16 GB: Không phù hợp nếu bạn cài đặt nhiều ứng dụng, chơi game hay chạy nhiều ứng dụng một lúc.
  • 32 GB: Không nên cài đặt nhiều ứng dụng.
  • 64 GB: Dung lượng vừa đủ để bạn trải nghiệm các ứng dụng, ảnh, tập tin, chơi game,…
  • 128 GB, 256 GB: Dung lượng lớn, phục vụ nhu cầu của người dùng có nhu cầu cao.

Tuy nhiên, tùy thuộc vào mức tài chính cũng như nhu cầu sử dụng thiết bị di động của bạn, bạn có thể chọn mức dung lượng GB vừa đủ cho mình.

Điện thoại bao nhiêu GB là đủ

Hiện tại mức GB được sử dụng phổ biến nhất là 64 GB. Bạn có thể cân nhắc để lựa chọn nhé!

Bảng đơn vị đo lường lưu trữ trên thiết bị

Dưới đây là bảng đơn vị đo lường lưu trữ trên thiết bị động, máy tính:

Đơn vị Tương đương Số Byte
Byte (b) 8 bits 1 byte
Kilobyte (Kb) 1024 bytes 1024 bytes
Megabyte (MB) 1024 KB 1 048 576 bytes
Gigabyte (GB) 1024 MB 1 073 741 824 bytes
Terabyte (GB) 1024 GB 1 099 511 627 776 bytes
Petabyte (PB) 1024 TB 1 125 899 906 842 624 bytes
Exabyte (EB) 1024 PB 1 152 921 504 606 846 976 bytes
Zettabyte (ZB) 1024 EB 1 180 591 620 717 411 303 424 bytes
Yottabyte (YB) 1024 ZB 1 208 925 819 614 629 174 706 176 bytes
Brontobyte (BB) 1024 YB 1 237 940 039 285 380 274 899 124 224 bytes
Geopbyte (GeB) 1024 BB 1 126 650 600 228 229 401 496 703 205 376 bytes

Câu hỏi thường gặp

1 GB bằng bao nhiêu MB? 2 GB bằng bao nhiêu MB?

1 GB bằng 1024 MB. Suy ra, 2 GB bằng 1024×2 MB, tức 2 GB sẽ bằng 2048 mb.

1 GB bằng bao nhiêu Byte?

1 GB bằng 1024x1024x1024x1024 Byte.

Việc cập nhật thông tin 1 GB bằng bao nhiêu KB giúp bạn trang bị cho mình nhiều kiến thức cơ bản hay và thú vị. GhienCongNghe mong rằng bạn sẽ cảm thấy hài lòng với những thông tin hữu ích trên. Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo nhé!

Xem thêm các bài viết tương tự

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.